TuyenVan TOEIC

Create Your Value

Thứ Năm, 3 tháng 12, 2015

Unit 1: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn ( mục tiêu 250-500)

Unit 1: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
Hôm nay, tôi giới thiệu tới các bạn bảng so sánh về dạng thức cũng như cách sử dụng 2 thì khá đơn giản: Thì Hiện tại đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn.
Trong lúc luyện thi dạng bài này các bạn cần nắm được một số signal words (từ tín hiệu) quan trọng để nhận biết thì một cách chính xác.

Các bạn cần nắm chắc cấu tạo, chức năng của Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn để làm nền tảng cho những phần tiếp theo đặc biệt lúc học TOEIC.

DẠNG THỨC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:
HIỆN TẠI ĐƠN
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
1. Tobe:                S+is/am/are+ Adj/ Noun
    Ex:                   She is beautiful
                            They are excellent students
                        
2. V-infinitive:      S+ Vchia
    Ex:                    She plays tennis very well
                             They often watch TV together
1. S+is/am/are+Ving


Ex:
She is having breakfast with her family
They are studying English

CHỨC NĂNG:         
                                                                                               
HIỆN TẠI ĐƠN
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
1. Diễn đạt một thói quen ( a habit)

Ex: I usually go to bed at 11 p.m

2. Diễn đạt một lịch trình có sẵn ( a schedule)

Ex: The plane takes off at 3 p.m this afternoon

3. Sử dụng trong câu điều kiện loại 1:

Ex: What will you do if you fail your exam?

4. Sử dụng trong một số cấu trúc (hay xuất hiện trong đề thi)

- We will wait, until she comes.
- Tell her that I call as soon as she arrives home
- My mom will open the door when/whenever/every time he comes home
1. Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Ex: She is crying now

2. Diễn đạt một kế hoạch đã lên lịch sẵn (fixed arrangement)

I've bought 2 plane tickets. I am flying to London tomorrow.


SIGNAL WORDS

HIỆN TẠI ĐƠN
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
•       every ...
•       always
•       often                                          
•       normally
•       usually
•       sometimes
•       seldom
•       never
•       first
•       then
•       at this moment
•       at the moment
•       at this time
•       today
•       now
•       right now
•       for the time being (now)
•       Listen!
•       Look!
Một số động từ không có dạng V-ing
Những động từ sau đây chỉ dùng ở dạng Đơn:
•       state: be, cost, fit, mean, suit
Example: We are on holiday.
•       possession: belong, have
Example: Sam has a cat.
•       senses: feel, hear, see, smell, taste, touch
Example: He feels the cold.
•       feelings: hate, hope, like, love, prefer, regret, want, wish
Example: Jane loves pizza.
•       brain work: believe, know, think (nghĩ về), understand
Example: I believe you.

Nếu có thắc mắc hoặc xin tài liệu luyện tập phần này các bạn hãy vào trang fanpage chia sẻ kinh nghiệm học và tài liệu của mình phía dưới hoặc liên lạc với mình để m gửi cho.

Chúc các bạn ôn thi tốt J
Đt: 01699.80.1989                                                                   
Email:tuyenvan.up@gmail.com




Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét