Unit 3: Thì quá khứ đơn
và thì quá khứ tiếp diễn (The past simple and The past continuous)
Quá khứ đơn và Quá khứ
tiếp diễn là hai thì cơ bản nhưng rất quan trọng để hình thành nên những câu
nói đơn giản cũng như hữu ích trong quá trình đọc hiểu.
Việc nắm chắc 2 thì Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn trong
lúc luyện thi TOEIC sẽ giúp các bạn dễ dàng hiểu rõ những
bài viết đơn giản, đặc biệt là thì Quá khứ đơn.
Để học tốt thì
Quá khứ đơn, các bạn phải nắm
chắc bảng động từ bất quy tắc cơ bản cũng như cách thêm đuôi “ing” vào động từ
trong thì Quá khứ tiếp diễn.
Sau đây là một số so sánh sự khác nhau của 2 thì. Bên cạnh đó,
tôi lưu ý các bạn cần chú ý phần Signal Words-một phần rất quan
trọng giúp nhận biết dấu hiệu ra đề về 2 thì này tronghọc Toeic.
Dạng thức Thì quá khứ
đơn và thì quá khứ tiếp diễn
THÌ
QUÁ KHỨ ĐƠN
|
THÌ
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
|
1. To be:
S+Was/Were + Adj/ Noun
Ex:
- She was a charming actress
- They were renowned scientists
2. Verbs:
S+V quá khứ
Ex:
- I started studying English
when I was 6 years old
- They invented the light bulb
on their own
|
1. Công thức chung
S+Was/Were+V-ing
Ex:
- I was playing sports when my
mom came home
- She was reading at this time
last night
|
|
Chức năng Thì quá khứ
đơn và thì quá khứ tiếp diễn
THÌ
QUÁ KHỨ ĐƠN
|
THÌ
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
|
1. Diễn đạt một hành động xảy ra
và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ
Ex:
Dickens wrote Oliver Twist
2. Diễn đạt các hành động xảy ra
liên tiếp trong quá khứ
Ex:
She came home, switched on the
computer and checked her e-mails.
3. Được sử dụng trong một số công
thức sau:
- I used to ridebicycle to
school (thói quen trong quá khứ)
- I was eating dinner when she
came
-If I were you,I wouldn't get
engaged to him (Câu điều kiện loại II)
4. Signal Words:
Last night/ year/month;
yesterday, 2 years ago; in 1999...
|
1. Diễn đạt một hành động đang
xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
Ex:
What were you doing at 8:30 last
night?
2. Diễn đạt hai hành động xảy ra
song song nhau trong quá khứ
Ex:
While my dad was reading a
magazine, my mum was cooking dinner
3. Được sử dụng trong một số cấu
trúc sau
- I saw Henrywhilehe was
walkingin the park
- I was listening to the
newswhen she phoned (một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen
ngang)
4. Signal Words:
At this time last night; at this
moment last year; at 8 p.m last night; while...
|
|
Nếu có thắc mắc hoặc xin tài liệu luyện tập phần
này các bạn hãy vào trang fanpage chia sẻ kinh nghiệm học và tài
liệu của mình phía dưới hoặc liên lạc với mình để m gửi cho.
Chúc các bạn ôn thi tốt J
Đt: 01699.80.1989
Email: tuyenvan.up@gmail.com
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét