TuyenVan TOEIC

Create Your Value

Thứ Năm, 3 tháng 12, 2015

Unit 9: Dạng so sánh của tính từ (Adj) và trạng từ (Adv)

Unit 9: Dạng so sánh của tính từ (Adj) và trạng từ (Adv)

  • So sánh bằng (Equative Comparision)

ADJ

ADV
1. Công thức chung:

S1+be+as+ adj+as+ S2

Ex: She is as charming as her mother was
1. Công thức chung:

 S1+Verb+as + adv+ as+ S2

Ex: He runs as quickly as his father


  • So sánh không bằng

ADJ

ADV
1. Công thức chung:

S+be not + as/no + adj + as + S2

Ex: The inflation rate this year is not as high as last year's 
1. Công thức chung:

S1+Verb not + as + adv + S2

Ex: The meeting this morning didn't go as well as the previous one

  • So sánh hơn

ADJ

ADV
1. Công thức chung:

+ Đối với những tính từ dạng ngắn (1 âm tiết) và những tính từ 2 âm tiết trở lên nhưng tận cùng là y, er, ow, et

S1+ be+ adj+er+ than+ S2

Ex: 
- She is hotter than her close friend
- They are happier than their parents
- He is cleverer than his friends
- This room is quieter than that one

+ Đối với những tính từ 2 âm tiết trở lên trừ những trường hợp ở trên

S1+ be+more+adj+than+ S2

Ex:The economy this year is more fluctuating than the previous one


2. Cách thêm “er” vào sau adj

- Những tính từ tận cùng là «e» thì thêm « r »: larger, wider...
- Những tính từ tận cùng là 1 phụ âm trừ W, trước đó là 1 nguyên âm thì gấp đôi phụ âm: 
hotter, bigger...
- Những tính từ tận cùng là « y » trước đó là 1 phụ âm thì chuyển « y » sang « ier »:
 happier, noisier
1. Công thức chung

+ Đối với những trạng từ giống hệt tính từ: long, close, fast, low, late, hard, wide, high, early

S1+V chia+ADV+er+than+S2
Ex: 
She often comes to class later than her friends

+ Đối với những trạng từ dài
S1+Vchia+more+ADV+than+S2
Ex:
They play more beautifully than other contestants

2. Cách thêm « er » vào sau Adv

- Những trạng từ cùng dạng với tính từ, cách thêm « er » như bên phần Adj: longer, later...










 


Bảng so sánh tính từ, trạng từ bất quy tắc
 
Adj
So sánh hơn
So sánh nhất
good/well
better
best
bad 
worse
worst
little (amount)
less
least
little (size)
smaller
smallest
much / many
more
most
far (place + time)
further
furthest
far (place)
farther
farthest
late (time)
later
latest
near (place)
nearer
nearest
old (people and things)
older/elder
oldest/eldest


Nếu có thắc mắc hoặc xin tài liệu luyện tập phần này các bạn hãy vào trang fanpage chia sẻ kinh nghiệm học và tài liệu của mình phía dưới hoặc liên lạc với mình để m gửi cho.
Chúc các bạn ôn thi tốt J

Facepage: www.facebook.com/tuyenvan.toeic                          
Đt: 01699.80.1989                                                                              
Email: tuyenvan.up@gmail.com



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét