Unit 9: Dạng so sánh của tính từ (Adj) và
trạng từ (Adv)
- So sánh bằng (Equative
Comparision)
|
ADJ
|
ADV
|
|
1. Công thức chung:
S1+be+as+ adj+as+ S2
Ex: She is as charming as her
mother was
|
1. Công thức chung:
S1+Verb+as + adv+ as+ S2
Ex: He runs as quickly as his
father
|
|
|
ADJ
|
ADV
|
|
1. Công thức chung:
S+be not + as/no + adj + as + S2
Ex: The inflation rate this year
is not as high as last year's
|
1. Công thức chung:
S1+Verb not + as + adv + S2
Ex: The meeting this morning
didn't go as well as the previous one
|
|
|
ADJ
|
ADV
|
|
1. Công thức chung:
+ Đối với những tính từ dạng
ngắn (1 âm tiết) và những tính từ 2 âm tiết trở lên nhưng tận cùng là y,
er, ow, et
S1+ be+ adj+er+ than+ S2
Ex:
- She is hotter than her close
friend
- They are happier than their
parents
- He is cleverer than his
friends
- This room is quieter than that
one
+ Đối với những tính từ 2 âm
tiết trở lên trừ những trường hợp ở trên
S1+ be+more+adj+than+ S2
Ex:The economy this year is more
fluctuating than the previous one
2. Cách thêm “er” vào sau adj
- Những tính từ tận cùng là «e»
thì thêm « r »: larger, wider...
- Những tính từ tận cùng là 1
phụ âm trừ W, trước đó là 1 nguyên âm thì gấp đôi phụ âm:
hotter, bigger...
- Những tính từ tận cùng là « y
» trước đó là 1 phụ âm thì chuyển « y » sang « ier »:
happier, noisier
|
1. Công thức chung
+ Đối với những trạng từ giống
hệt tính từ: long, close, fast, low, late, hard, wide, high, early
S1+V chia+ADV+er+than+S2
Ex:
She often comes to class later
than her friends
+ Đối với những trạng từ dài
S1+Vchia+more+ADV+than+S2
Ex:
They play more beautifully than
other contestants
2. Cách thêm « er » vào sau Adv
- Những trạng từ cùng dạng với
tính từ, cách thêm « er » như bên phần Adj: longer, later...
|
|
Bảng so sánh tính từ,
trạng từ bất quy tắc
|
Adj
|
So sánh hơn
|
So sánh nhất
|
|
good/well
|
better
|
best
|
|
bad
|
worse
|
worst
|
|
little (amount)
|
less
|
least
|
|
little (size)
|
smaller
|
smallest
|
|
much / many
|
more
|
most
|
|
far (place + time)
|
further
|
furthest
|
|
far (place)
|
farther
|
farthest
|
|
late (time)
|
later
|
latest
|
|
near (place)
|
nearer
|
nearest
|
|
old (people and things)
|
older/elder
|
oldest/eldest
|
|
Nếu có thắc mắc hoặc xin tài liệu luyện tập phần
này các bạn hãy vào trang fanpage chia sẻ kinh nghiệm học và tài
liệu của mình phía dưới hoặc liên lạc với mình để m gửi cho.
Chúc các bạn ôn thi tốt J
Đt: 01699.80.1989
Email: tuyenvan.up@gmail.com
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét